| Cung cấp bởi: | Hộ kinh doanh Nguyễn Ngọc Anh |
| Giá niêm yết: | 800,000đ |
THỊT TRÂU SẤY NGỌC ANH
- Thành phần: thịt trâu tươi (98%), hạt dổi, mắc khén, muối, tỏi, ớt, dầu thực vật (không sử dụng chất bảo quản).
.- Hướng dẫn sử dụng: Hấp cách thủy, nướng than hoa, lò vi sóng hoặc nướng điện. Ngon hơn khi dùng kèm tương ớt hoặc các loại nước chấm phù hợp khẩu vị (nên dùng hết trong vòng 7 ngày sau khi mở gói).
- Hướng dẫn bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, tránh ánh nắng trực tiếp. Đóng kín bao bì sau khi mở hoặc bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh.
Sản phẩm của Hộ kinh doanh Nguyễn Ngọc Anh
Đ/c: Thôn Vườn, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 0828.233.636
Thông tin cảnh báo: Không sử dụng sản phẩm khi có dấu hiệu hư hỏng, mùi lạ hoặc quá hạn sử dụng.
Giá trị dinh dưỡng (trong 100g) có:
Năng lượng: 234 kcal
Carbohydrat: 2.44 g
Chất béo: 3.05 g
Chất đạm: 49.2 g
Natri: 683 mg
“Sản phẩm mang đậm bản sắc ẩm thực địa phương, kết tinh từ kinh nghiệm chế biến truyền thống và nguồn nguyên liệu bản địa”.
- TCBCL: 02/HKD_NNA1997/2025
- TCCS 02:2025/thittrausay
- Ngày sản xuất: xem trên bao bì
Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất trong điều kiện bảo quản ở nhiệt độ -180C đến 00C.
KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Sản phẩm: Thịt trâu sấy Ngọc Anh
|
Các quá trình sản xuất cụ thể |
Kế hoạch kiểm soát chất lượng |
|||||||
|
Các chỉ tiêu giám sát/kiểm soát |
Tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật |
Tần suất lấy mẫu/cỡ mẫu |
Thiết bị thử nghiệm/kiểm tra |
Phương pháp thử/kiểm tra |
Biểu ghi chép |
Ghi chú |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Nhập nguyên liệu |
Chọn phần thịt bắp hoặc thăn đỏ tươi, ít gân, ít mỡ; Gia vị: Mắc khén, ớt khô, gừng, xả, tỏi, hạt nêm, đường,… |
Thịt tươi có màu đỏ tự nhiên, không ôi thiu; nguyên liệu có nguồn gốc rõ ràng |
Từng lần nhập nguyên liệu |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
PL1 |
|
|
|
Sơ chế/Làm sạch |
Thịt được rửa sạch, thấm khô. Thái dọc thớ thành miếng dài khoảng 15-20cm, rộng 5-7cm, dày 2-3cm |
Thịt được làm sạch, không lẫn tạp chất; kích thước cắt đúng quy cách theo TCCS |
Kiểm tra 100% các mẻ |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
PL2 |
|
|
|
Ướp thịt
|
Kiểm soát tỷ lệ nguyên liệu và thời gian ướp. |
Tỷ lệ gia vị đúng công thức; thời gian ướp tối thiểu theo quy trình kỹ thuật |
Kiểm tra 100% các mẻ |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
PL3 |
|
|
|
Hun khói (gác bếp) |
Kiểm soát nhiệt độ và thời gian hun khói. |
Nhiệt độ và thời gian hun khói đúng quy trình; sản phẩm khô đều, màu đặc trưng |
Kiểm tra 100% các mẻ |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
PL4 |
|
|
|
Làm nguội/ Đóng gói/bảo quản |
Kiểm soát bao bì trước và sau khi đóng gói (đảm bảo ATTP; tem nhãn, truy xuất nguồn gốc theo quy định) |
Bao bì bảo đảm ATTP theo QCVN/ quy định ghi nhãn; khối lượng đúng công bố |
Kiểm tra xác suất |
Cảm quan, kiểm tra trực tiếp |
Giám sát công nhân |
PL5 |
|
|
|
Xuất bán |
Sản phẩm được nhập kho bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát; kho bảo quản đảm bảo đạt tiêu chuẩn vệ sinh ATTP |
Điều kiện bảo quản và vận chuyển đáp ứng yêu cầu vệ sinh ATTP |
Giám sát thường xuyên |
|
Giám sát công nhân |
PL6 |
|
|
PL 1. THEO DÕI NHẬP NGUYÊN LIỆU
|
Ngày nhập |
Hộ thành viên/Nhà cung cấp |
Tên nguyên liệu |
Khối lượng (kg) |
Mã lô/NCC |
Tình trạng nguyên liệu |
Người nhập |
Thời gian |
Ghi chú |
|
10/5/2026 |
Hộ chăn nuôi ………………… |
Thịt trâu tươi |
98 |
TT01 |
Thịt tươi, màu đỏ tự nhiên, không có mùi lạ, đạt yêu cầu |
Nguyễn Ngọc Anh |
05h30-06h30 |
Nguyên liệu giết mổ trong ngày |
|
10/5/2026 |
Cửa hàng gia vị thực phẩm ……. |
Gia vị (hạt dổi, mắc khén, muối, tỏi, ớt,…) |
2 |
GV01 |
Đạt yêu cầu |
Nguyễn Ngọc Anh |
06h30-07h30 |
|
PL 2. THEO DÕI QUÁ TRÌNH SƠ CHẾ, LÀM SẠCH
|
Ngày nhập |
Mã lô nguyên liệu |
Nội dung sơ chế |
Khối lượng trước sơ chế (kg) |
Khối lượng sau sơ chế (kg) |
Chỉ tiêu kiểm soát |
Người nhập |
Thời gian |
Ghi chú |
|
10/5/2026 |
TT01 |
Rửa sạch, loại bỏ gân, mỡ thừa, tạp chất |
98 |
90 |
Thịt sạch, màu đỏ tự nhiên, không mùi lạ, không lẫn dị vật |
Nguyễn Ngọc Anh |
07h00-08h00 |
Nguyên liệu đạt yêu cầu |
|
10/5/2026 |
TT01 |
Thái miếng theo kích thước tiêu chuẩn |
90 |
88 |
Miếng thịt đồng đều, đúng kích thước chế biến |
Nguyễn Ngọc Anh |
08h0-08h30 |
|
PL 3. THEO DÕI QUÁ TRÌNH TẨM ƯỚP GIA VỊ
|
Ngày nhập |
Mã lô |
Thành phần gia vị sử dụng |
Tỷ lệ phối trộn |
Thời gian tẩm ướp |
Chỉ tiêu kiểm soát |
Người nhập |
Thời gian |
Ghi chú |
|
10/5/2026 |
TS01 |
Gia vị (hạt dổi, mắc khén, muối, tỏi, ớt,…) |
Theo công thức sản xuất |
8 giờ |
Gia vị phân bố đồng đều, thấm đều, mùi thơm đặc trưng, không có mùi lạ |
Nguyễn Ngọc Anh |
07h00-08h00 |
Ướp trong thùng inox có nắp |
PL 4. THEO DÕI QUÁ TRÌNH ƯỚP SẤY, HUN KHÓI (CHẾ BIẾN NHIỆT)
|
Ngày/tháng |
Mã lô |
Khối lượng trước sấy (kg) |
Thiết bị sấy |
Thời gian sấy |
Khối lượng sau sấy (kg) |
Chỉ tiêu kiểm soát |
Người thực hiện |
Ghi chú |
|
10/5/2026 |
TS01 |
88 |
Tủ sấy nhiệt |
8 giờ |
44 |
Thịt chín đều, khô vừa, màu nâu đỏ tự nhiên, mùi thơm đặc trưng, không cháy khét |
Nguyễn Ngọc Anh |
Đảo thịt 2 lần trong quá trình sấy |
PL 5. THEO DÕI QUÁ TRÌNH LÀM NGUỘI, ĐÓNG GÓI, NHẬP KHO
|
Ngày/tháng |
Mã lô |
Khối lượng thành phẩm (kg) |
Công đoạn thực hiện |
Quy cách đóng gói |
Chỉ tiêu kiểm soát |
Người thực hiện |
Thời gian |
Ghi chú |
|
10/5/2026 |
TS01 |
44 |
Làm nguội sau sấy |
- |
Để nguội tự nhiên, không hấp hơi, không đọng nước |
Nguyễn Ngọc Anh |
16h00-16h30 |
Làm nguội trên khay inox |
|
10/5/2026 |
TS01 |
44 |
Đóng gói hút chân không |
500g/gói |
Bao bì sạch, kín, đường hàn chắc, không rò khí |
Nguyễn Ngọc Anh |
16h30-17h30 |
Bao PA/PE thực phẩm |
|
10/5/2026 |
TS01 |
44 |
Bảo quản thành phẩm |
Theo lô sản xuất |
Kho sạch, khô ráo, nhiệt độ phù hợp, hàng xếp đúng quy định |
Nguyễn Ngọc Anh |
17h30-18h00 |
Xếp lên kệ cách nền tối thiểu 30 cm |
- Ngày sản xuất: Xem trên bao bì
- Hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất trong điều kiện bảo quản ở nhiệt độ -180C đến 00C.
- Vị trí ghi trên nhãn: nằm cạnh đứng, trên bao bì sản phẩm
| Tên công ty: | Hộ kinh doanh Nguyễn Ngọc Anh |
| Địa chỉ: | thôn Vườn, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh |
| Điện thoại: | 0828.233.636 |
| Lĩnh vực: | Chế biến thực phẩm |
| Website: | 0828.233.636 |
| Bản đồ: | Chỉ đường đi |