| Cung cấp bởi: | HỢP TÁC XÃ NÔNG SẢN THÀNH PHÁT LỤC NGẠN |
| Giá niêm yết: | Liên hệ |
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
- Tên cơ sở: HTX nông sản Thành Phát Lục Ngạn.
- Địa chỉ liên hệ: TDP Mới, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (nay là TDP Mới, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh).
- Đại diện doanh nghiệp: Lê Thị Lụa, Chức vụ: Giám đốc
- Điện thoại: 0987 167 108
- Email: dothaothd@gmail.com; Website: ...................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: Số 2400912519 cấp ngày 07/06/2021 do Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Ngạn cấp; đăng ký thay đổi lần thứ 4, ngày 06/09/2024.
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm (ATTP): Số 09/2023/NN&PTNT-LNg cấp ngày 20/6/2023. Nơi cấp: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lục Ngạn.
II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM
1. Tên sản phẩm đánh giá: Mật vàng thượng hạng
2. Thành phần: 100% mật ong nguyên chất
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Hướng dẫn sử dụng:
+ Dùng trực tiếp từ 1-2 thìa cà phê mỗi lần hoặc pha với nước ấm (dưới 400C) để uống.
+ Dùng làm chất tạo ngọt cho đồ uống, để chế biến món ăn, dùng kèm bánh mỳ, trái cây.
+ Có thể dùng để ngâm các thảo dược hoặc pha kết hợp với bột sâm Nam, bột tam thất, tinh bột nghệ, phấn hoa.
- Hướng dẫn bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Đậy kín nắp sau khi sử dụng.
- Thông tin cảnh báo: Không sử dụng sản phẩm khi quá hạn sử dụng.
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ chức sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
- QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm;
- QCVN 8-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
- Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;
- Thông tư 29/2023/TT-BYT ngày 30/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Quy các đóng gói và chất lượng bao bì:
- Quy cách đóng gói: 350 ml/ 500ml/ 1000 ml hoặc đóng gói theo yêu cầu cụ thể của khách hàng. Thể tích thực được ghi rõ trên nhãn của từng đơn vị sản phẩm.
- Chất liệu bao bì sử dụng trực tiếp là chai/hũ/lọ thủy tinh, bảo đảm an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Chất liệu bao bì trong quá trình bảo quản, vận chuyển thường là các thùng carton hoặc thùng chuyên dụng cho thực phẩm làm từ giấy carton.
Yêu cầu chất lượng đối với bao bì chứa đựng và bao bì vận chuyển phải đảm bảo không thôi nhiễm các hóa chất từ bao bì vào sản phẩm làm ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm thực phẩm.
- Hình thức đóng gói: Sản phẩm được đóng trong chai/hũ/lọ kín có chất liệu bằng thuỷ tinh với quy cách 350 ml/ 500ml/ 1000 ml/lọ, hũ, chai. Đóng 01 hũ (lọ, chai)/ hộp carton (hộp giấy). Có dán tem nhãn đầy đủ theo quy định hiện hành.
S
6. Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa
- Tên đơn vị: HTX nông sản Thành Phát Lục Ngạn.
- Địa chỉ: TDP Mới, Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh.
- Đại diện doanh nghiệp: Bà Lê Thị Lụa Chức vụ: Giám đốc
- Điện thoại: 0987 167 108
- Email: dothaothd@gmail.com;
NSX: Xem trên bao bì
HSD:24 tháng kể từ ngày sản xuất.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Các chỉ tiêu cảm quan
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Mức công bố |
Văn bản tham khảo/áp dụng |
|
1 |
Trạng thái |
Dạng lỏng, sánh, đồng đều, không có tạp chất. |
Do cơ sở tự công bố |
|
2 |
Màu sắc |
Sản phẩm có màu vàng cam, đặc trưng tự nhiên của sản phẩm |
|
|
3 |
Mùi vị |
Mùi vị đặc trưng của sản phẩm. Không có mùi, vị lạ |
|
|
4 |
Khối lượng |
Ghi trên bao bì |
4.2. Các chỉ tiêu chất lượng
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Mức công bố |
Quy định |
|
1 |
Protein (Nx6. 25) Chất đạm |
g/100g |
≥ 0, 52 |
TCVN 10034: 2013 ISO 1871: 2009 |
4. 3. Chỉ tiêu hoá lý:
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Mức công bố |
Quy định |
|
1 |
Aflatoxin B1 |
mg/kg |
KPH |
|
|
2 |
Aflatoxin toal ( B1, B2, G1, G2) |
mg/kg |
KPH |
|
|
3 |
Độ ẩm |
g/100g |
≤ 24 |
|
4.4. Hàm lượng kim loại nặng
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Mức công bố |
Quy định |
|
1 |
Chì (Pb) |
mg/kg |
KPH |
|
|
2 |
Cadimi (Cd) |
mg/kg |
KPH |
|
|
3 |
Thủy ngân (Hg) |
mg/kg |
KPH |
|
|
4 |
Arsen (As) |
mg/kg |
KPH |
|
- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm;
- QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm;
- QCVN 8-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm;
- Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;
- Thông tư 29/2023/TT-BYT ngày 30/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
| Tên công ty: | HỢP TÁC XÃ NÔNG SẢN THÀNH PHÁT LỤC NGẠN |
| Địa chỉ: | TDP Mới, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
| Điện thoại: | 0333.911.728 |
| Lĩnh vực: | Chế biến thực phẩm |
| Website: |